Cuộc đối đầu giữa Bournemouth vs Tottenham Hotspur trên sân Vitality lúc 18h30 thứ bảy 22/10 thuộc vòng 9 Ngoại hạng Anh 2016/17.

>> Link xem: Bournemouth vs Tottenham Hotspur

Thông tin liên quan
- Bournemouth đang xếp thứ 11 với 11 điểm sau 8 vòng. Trong khi Tottenham xếp thứ ba với 18 điểm, chỉ đứng sau Manchester City và Arsenal.

- Tiền vệ Harry Arter (Bournemouth) bỏ ngỏ khả năng ra sân khi đang dính chấn thương gối. Lewis Cook và Brad Smith sẽ ngồi ngoài, trong khi Max Gradel có thể ra sân sau khi đã bình phục chấn thương dây chằng.

- Hậu vệ Danny Rose (Tottenham) khó có thể ra sân sau khi tím bầm chân trong trận gặp Bayer Leverkusen hồi giữa tuần. Toby Alderweireld cũng lỡ dịp ra mắt Spurs vì đau chân. Ngôi sao Harry Kane cũng chưa chắc thi đấu vì chấn thương mắt cá.

- Ở trận đối đầu mùa giải trước, Tottenham đều đánh bại Bournemouth, ghi được 8 bàn và chỉ thủng lưới 1 bàn. 1-5 là trận thua trên sân nhà đậm nhất của Bournemouth.

- Lần gặp đầu tiên của hai CLB vào năm 1957, khi đó chủ nhà Bournemouth đánh bại Spurs 3-1 tại vòng 4 FA Cup.

- Bournemouth mới nhận trận thua đầu tiên trong số 6 trận gần đây khi thắng 3, hòa 2.  

- Tottenham đang bất bại sau 8 vòng mùa này, thành tích lần đầu tiên được lặp lại kể từ năm 1990, khi đó Spurs có đến 10 trận không thua.

- Tottenham mới để thủng lưới 4 bàn vào thời điểm này. Tại các giải đấu lớn ở châu Âu, mới chỉ có Atletico Madrid (Tây Ban Nha) là đội để thua ít hơn thế.

BXH Ngoại Hạng Anh 2016-2017 mới nhất

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Manchester City 8 6 1 1 11 19
2 Arsenal 8 6 1 1 10 19
3 Tottenham Hotspur 8 5 3 0 9 18
4 Liverpool 8 5 2 1 8 17
5 Chelsea 8 5 1 2 6 16
6 Everton 8 4 3 1 6 15
7 Manchester United 8 4 2 2 5 14
8 Southampton 8 3 3 2 3 12
9 Crystal Palace 8 3 2 3 2 11
10 Watford 8 3 2 3 0 11
11 Bournemouth 8 3 2 3 0 11
12 West Bromwich 8 2 4 2 1 10
13 Leicester City 8 2 2 4 -6 8
14 Burnley 8 2 1 5 -6 7
15 West Ham 8 2 1 5 -8 7
16 Hull City 8 2 1 5 -12 7
17 Middlesbrough 8 1 3 4 -4 6
18 Stoke City 8 1 3 4 -9 6
19 Swansea City 8 1 1 6 -7 4
20 Sunderland 8 0 2 6 -9 2
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm